bội bạc

Học thuật
Thân thiện
bội bạc

Một người con bội bạc đã quay lưng với cha mẹ già.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình: "Bội bạc" mô tả tính cách hoặc hành vi của một người không biết ơn, thậm chí đối xử tệ bạc với những người đã từng giúp đỡ, yêu thương hoặc ơn với mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con người bội bạc. (Chỉ một người tính cáchơn, phụ bạc.)
    • Ăn ở bội bạc. (Cư xử, đối đãi một cáchơn, tệ bạc.)
    • Đứa con bội bạc. (Đứa con vô ơn với cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng người bội bạc": Thường dùng để than vãn, chỉ trích sự thay đổi, sựơn của con người trước ân tình, ân nghĩa.

    • Câu chuyện ấy nói lên lòng người bội bạc. (Câu chuyện ấy phản ánh sựơn của con người.)
  • "Bạc tình bạc nghĩa": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự phụ bạc trong cả tình cảm lẫn đạo nghĩa.

    • Hắn ta thật bạc tình bạc nghĩa. (Anh ta thật kẻơn, phụ bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bội nghĩa (tính từ): Phản bội lại nghĩa tình, đạo nghĩa. Nghĩa gần giống với "bội bạc".

    • Kẻ bội nghĩa vong ân. (Kẻ phụ bạc đạo nghĩa, quên ơn.)
  • Vong ân (tính từ): Quên ơn. Thường đi cùng "bội nghĩa" thành "vong ân bội nghĩa".

    • Hành động vong ân. (Hành động quên ơn.)
Từ đồng nghĩa
  • ơn: Không biết ơn, không nhớ đến ơn nghĩa.
  • Bạc bẽo: (Về tình cảm) nhạt nhẽo, hờ hững, không trân trọng.
  • Phụ bạc: Phụ lại lòng tốt, tình nghĩa của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Ân nghĩa: lòng biết ơn trọng nghĩa tình.
  • Trung thành: Trung thực, không phản bội.
  • Biết ơn: lòng ghi nhớ đền đáp công ơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cháo đá bát": Thành ngữ von chỉ hành vi phụ ơn, sau khi nhận được sự giúp đỡ (ăn cháo) lại quay ra hãm hại người giúp mình (đá bát).

    • Hắn đúng loại người ăn cháo đá bát. (Hắn đúng kẻơn, phụ bạc.)
  • "Qua cầu rút ván": Chỉ việc phụ ơn, sau khi đạt được mục đích nhờ sự giúp đỡ của người khác (qua cầu) thì phá hủy phương tiện (rút ván), không cho người khác sử dụng hoặc quay mặt lại.

    • Đừng tin hắn, hắn kẻ hay qua cầu rút ván. (Đừng tin anh ta, anh ta kẻ hay phụ ơn.)
bội bạc

Một người con bội bạc đã quay lưng với cha mẹ già.

  1. t. những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. Con người bội bạc. Ăn ở bội bạc.